--

equal

Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: equal

Phát âm : /'i:kwəl/

+ tính từ

  • ngang, bằng
  • ngang sức (cuộc đấu...)
  • đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
    • to be equal to one's responsibility
      có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
    • to be equal to the occasion
      có đủ khả năng đối phó với tình hình
    • to be equal to someone's expectation
      đáp ứng được sự mong đợi của ai
  • bình đẳng

+ danh từ

  • người ngang hàng, người ngang tài ngang sức
  • (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau

+ ngoại động từ

  • bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp
Từ liên quan
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "equal"
Lượt xem: 1135